Get off work nghĩa là gì?

Chúng ta ai cũng biết đi làm là “go to work”, làm việc hết 8 tiếng ta xách cặp ra về, hay còn gọi là đi làm về, tan sở, tan ca,… Trong tiếng Anh ta có thể dùng cụm “get off” hoặc “get off work”.

TO GET OFF – ĐI VỀ
  • Nghĩa tiếng Anh: to leave the place where you work at the end of the day
  • Nghĩa tiếng Việt: đi làm về, tan ca, tan sở

Examples:

  1. I have to cook dinner by myself because my mom often gets off work very late. (Tớ phải tự nấu cơm tối vì mẹ tớ thường đi làm về muộn lắm.)
  2. I can’t not get off early this after noon. (Chiều nay em không thể về sớm được đâu.)
  3. I’ll call you when I get off work. (Khi nào đi làm về thì anh sẽ gọi cho em.)

THẢO LUẬN